Skip to content
Phớt máy bơmPhớt máy bơm
  • Đổi trả miễn phí

    Nếu tư vấn sai

    Giao hàng miễn phí

    Thanh toán khi nhận hàng

    Hotline bán hàng

    0978 25 95 98

    Hotline kỹ thuật

    0931 770 221

  • 0

    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    DANH MỤC SẢN PHẨM
    • PHỚT BƠM CÁC LOẠI
    • PHỚT BƠM TRỤC ĐỨNG
    • PHỚT BƠM TRỤC NGANG
    • PHỚT MÁY BƠM CHÌM
    • PHỚT BƠM DẦU NÓNG
    • PHỚT BƠM HÓA CHẤT
    • PHỚT BƠM GRUNDFOS
    • PHỚT MÁY BƠM EBARA
    • PHỚT MÁY BƠM PENTAX
    • PHỚT MÁY BƠM TERAL
    • PHỚT BƠM SHINMAYWA
    • PHỚT BƠM TSURUMI
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Tư vấn kỹ thuật
  • Video
  • Liên hệ
Đang chờ ảnh sản phẩm
Trang chủ / PHỚT MÁY BƠM CNP / Phớt máy bơm CNP NISO

Phớt bơm CNP NISO

Hotline: 0978 25 95 98 Liên hệ đặt hàng
Chat zalo
Danh mục: Phớt máy bơm CNP NISO Thẻ: phớt máy bơm cnp, phớt bơm niso, NISO-53/BSE4, NISO-33/BSE4, NISO-43/BSE4, NISO-60/BSE4
Danh mục sản phẩm
  • PHỚT CHẮN DẦU/ OIL-SEAL
  • PHỚT BƠM 2100/PHỚT MÁY BƠM 2100
  • PHỚT MÁY BƠM CHÌM 560D / PHỚT CƠ KHÍ
  • PHỚT BƠM 155 (155A) | PHỚT NHỌN 155
  • PHỚT BƠM CÁC LOẠI
  • PHỚT BƠM TRỤC ĐỨNG
  • PHỚT BƠM TRỤC NGANG
  • PHỚT BƠM CHÌM
  • PHỚT MÁY BƠM GRUNDFOS
  • PHỚT MÁY BƠM EBARA
  • PHỚT MÁY BƠM PENTAX
  • PHỚT MÁY BƠM CNP
    • Phớt máy bơm CNP ZS
    • Phớt máy bơm CNP NISO
  • PHỚT BƠM FLYGT
  • PHỚT MÁY BƠM WILO
  • PHỚT MÁY BƠM TERAL
  • PHỚT BƠM SHINMAYWA
  • PHỚT BƠM ALFA LAVAL
  • PHỚT MÁY BƠM TSURUMI
  • PHỚT BƠM DẦU NÓNG
  • PHỚT HÓA CHẤT | PHỚT BƠM DỆT
  • PHỚT MÁY BƠM KSB
  • Mô tả

Phớt bơm CNP NISO

Khi cần thay phớt bơm CNP NISO, chỉ cung cấp tên dòng bơm thường chưa đủ để xác định mã phớt. Danh mục NISO có nhiều model, trong khi bảng tra sử dụng bốn mã: NISO-33/BSE4, NISO-43/BSE4, NISO-53/BSE4 và NISO-60/BSE4.

Bài viết này tổng hợp đầy đủ 228 model bơm CNP NISO để bộ phận bảo trì, mua hàng, nhà thầu cơ điện và đơn vị sửa chữa có thể tra từ model bơm sang mã phớt tương ứng. Model và mã phớt trong bảng được giữ nguyên theo dữ liệu tra cứu; bài viết không bổ sung vật liệu, kích thước hoặc điều kiện vận hành khi chưa có tài liệu kỹ thuật xác nhận.

Cách tra nhanh: đọc đầy đủ model trên tem bơm, tìm đúng model trong bảng, ghi lại mã phớt, sau đó gửi model và ảnh tem cho đơn vị cung cấp để kiểm tra trước khi đặt hàng.

Phớt bơm CNP NISO có những mã nào?

Trong bảng tra 228 model, số lượng được phân theo bốn mã như sau:

Mã phớt Số model trong bảng
NISO-33/BSE4 41
NISO-43/BSE4 68
NISO-53/BSE4 67
NISO-60/BSE4 52
Tổng 228

Các con số trên dùng để kiểm soát dữ liệu bảng, không phải căn cứ để chọn phớt theo tỷ lệ hoặc theo model gần giống. Việc tra cứu phải dựa trên đúng chuỗi model, bao gồm các ký hiệu /, G và (Q) nếu có.

Cách tra mã phớt bơm CNP NISO

Bước 1: Đọc đầy đủ model trên tem bơm

Model cần được ghi nguyên vẹn, ví dụ NISO100-65-200G/18.5. Không nên bỏ hậu tố G, (Q) hoặc phần công suất sau dấu /, vì đây là các thành phần giúp phân biệt từng cấu hình trong bảng.

Bước 2: Tìm đúng model trong bảng 228 dòng

Trên máy tính, có thể dùng chức năng tìm kiếm của trình duyệt và nhập nguyên model. Khi triển khai trên website, nên bổ sung ô tìm kiếm hoặc bộ lọc ngay phía trên bảng để khách hàng B2B tra nhanh hơn.

Bước 3: Ghi lại mã phớt và đối chiếu trước khi đặt hàng

Sau khi tìm thấy model, ghi lại mã phớt tương ứng. Khi yêu cầu báo giá, nên gửi thêm ảnh tem bơm và ảnh phớt tháo thực tế nếu có. Bảng tra hỗ trợ khoanh vùng mã; việc xác nhận hàng thực tế vẫn cần dựa trên thông tin thiết bị cụ thể.

Bảng tra phớt bơm CNP NISO theo 228 model

STT Model bơm CNP NISO Mã phớt
1 NISO50-32-160/0.55 NISO-33/BSE4
2 NISO50-32-160/0.75 NISO-33/BSE4
3 NISO50-32-160/3 NISO-33/BSE4
4 NISO50-32-160/4 NISO-33/BSE4
5 NISO50-32-160/5.5 NISO-33/BSE4
6 NISO50-32-160G/2.2 NISO-33/BSE4
7 NISO50-32-160G/3 NISO-33/BSE4
8 NISO50-32-200/1.1 NISO-33/BSE4
9 NISO50-32-200/1.5 NISO-33/BSE4
10 NISO50-32-200/7.5 NISO-33/BSE4
11 NISO50-32-200/11 NISO-33/BSE4
12 NISO65-40-200/1.1 NISO-33/BSE4
13 NISO65-40-200/1.5 NISO-33/BSE4
14 NISO65-40-200/2.2 NISO-33/BSE4
15 NISO65-40-200/7.5 NISO-33/BSE4
16 NISO65-40-200/11 NISO-33/BSE4
17 NISO65-40-200/15 NISO-33/BSE4
18 NISO65-40-250/3 NISO-43/BSE4
19 NISO65-40-250/18.5 NISO-43/BSE4
20 NISO65-40-250/22 NISO-43/BSE4
21 NISO65-40-250/30 NISO-43/BSE4
22 NISO65-40-315/4 NISO-43/BSE4
23 NISO65-40-315/5.5 NISO-43/BSE4
24 NISO65-40-315/22 NISO-43/BSE4
25 NISO65-40-315/30 NISO-43/BSE4
26 NISO65-40-315/37 NISO-43/BSE4
27 NISO65-40-315/45 NISO-43/BSE4
28 NISO65-50-160/0.55 NISO-33/BSE4
29 NISO65-50-160/0.75 NISO-33/BSE4
30 NISO65-50-160/1.1 NISO-33/BSE4
31 NISO65-50-160/4 NISO-33/BSE4
32 NISO65-50-160/5.5 NISO-33/BSE4
33 NISO65-50-160/7.5 NISO-33/BSE4
34 NISO65-50-160G/3 NISO-33/BSE4
35 NISO65-50-160G/4 NISO-33/BSE4
36 NISO80-50-200/1.5 NISO-33/BSE4
37 NISO80-50-200/2.2 NISO-33/BSE4
38 NISO80-50-200/3 NISO-33/BSE4
39 NISO80-50-200/11 NISO-33/BSE4
40 NISO80-50-200/15 NISO-33/BSE4
41 NISO80-50-200/18.5 NISO-33/BSE4
42 NISO80-50-200/22 NISO-33/BSE4
43 NISO80-50-250/4 NISO-43/BSE4
44 NISO80-50-250/5.5 NISO-43/BSE4
45 NISO80-50-250/30 NISO-43/BSE4
46 NISO80-50-250/37 NISO-43/BSE4
47 NISO80-50-315/5.5 NISO-43/BSE4
48 NISO80-50-315/7.5 NISO-43/BSE4
49 NISO80-50-315/37 NISO-43/BSE4
50 NISO80-50-315/45 NISO-43/BSE4
51 NISO80-50-315/55 NISO-43/BSE4
52 NISO80-50-315/75 NISO-43/BSE4
53 NISO80-65-160/0.75 NISO-33/BSE4
54 NISO80-65-160/1.1 NISO-33/BSE4
55 NISO80-65-160/1.5 NISO-33/BSE4
56 NISO80-65-160/5.5 NISO-33/BSE4
57 NISO80-65-160/7.5 NISO-33/BSE4
58 NISO80-65-160/11 NISO-33/BSE4
59 NISO80-65-160/15 NISO-33/BSE4
60 NISO80-65-160G/5.5 NISO-33/BSE4
61 NISO80-65-160G/7.5 NISO-33/BSE4
62 NISO100-65-200/3 NISO-43/BSE4
63 NISO100-65-200/4 NISO-43/BSE4
64 NISO100-65-200/5.5 NISO-43/BSE4
65 NISO100-65-200/18.5 NISO-43/BSE4
66 NISO100-65-200/22 NISO-43/BSE4
67 NISO100-65-200/30 NISO-43/BSE4
68 NISO100-65-200/37 NISO-43/BSE4
69 NISO100-65-200G/18.5 NISO-43/BSE4
70 NISO100-65-200G/22 NISO-43/BSE4
71 NISO100-65-200G/30 NISO-43/BSE4
72 NISO100-65-200G/37 NISO-43/BSE4
73 NISO100-65-200G/3 NISO-43/BSE4
74 NISO100-65-200G/4 NISO-43/BSE4
75 NISO100-65-250/5.5 NISO-43/BSE4
76 NISO100-65-250/7.5 NISO-43/BSE4
77 NISO100-65-250/45 NISO-43/BSE4
78 NISO100-65-250/55 NISO-43/BSE4
79 NISO100-65-250/75 NISO-43/BSE4
80 NISO100-65-250G/45 NISO-43/BSE4
81 NISO100-65-250G/5.5 NISO-43/BSE4
82 NISO100-65-250G/55 NISO-43/BSE4
83 NISO100-65-250G/7.5 NISO-43/BSE4
84 NISO100-65-315/11 NISO-53/BSE4
85 NISO100-65-315/15 NISO-53/BSE4
86 NISO100-65-315/90 NISO-53/BSE4
87 NISO100-65-315/110 NISO-53/BSE4
88 NISO100-65-315G/11 NISO-53/BSE4
89 NISO100-65-315G/15 NISO-53/BSE4
90 NISO100-65-315G/75 NISO-53/BSE4
91 NISO100-65-315G/90 NISO-53/BSE4
92 NISO100-80-160/1.5 NISO-43/BSE4
93 NISO100-80-160/2.2 NISO-43/BSE4
94 NISO100-80-160/3 NISO-43/BSE4
95 NISO100-80-160/11 NISO-43/BSE4
96 NISO100-80-160/15 NISO-43/BSE4
97 NISO100-80-160/18.5 NISO-43/BSE4
98 NISO100-80-160/22 NISO-43/BSE4
99 NISO125-80-400/15 NISO-53/BSE4
100 NISO125-80-400/18.5 NISO-53/BSE4
101 NISO125-80-400/22 NISO-53/BSE4
102 NISO125-80-400/30 NISO-53/BSE4
103 NISO125-80-400/37 NISO-53/BSE4
104 NISO125-100-200/4 NISO-43/BSE4
105 NISO125-100-200/5.5 NISO-43/BSE4
106 NISO125-100-200/7.5 NISO-43/BSE4
107 NISO125-100-200/11 NISO-43/BSE4
108 NISO125-100-200/30 NISO-43/BSE4
109 NISO125-100-200/37 NISO-43/BSE4
110 NISO125-100-200/45 NISO-43/BSE4
111 NISO125-100-200/55 NISO-43/BSE4
112 NISO125-100-200/75 NISO-43/BSE4
113 NISO125-100-200(Q)/30 NISO-43/BSE4
114 NISO125-100-200(Q)/37 NISO-43/BSE4
115 NISO125-100-200G/30 NISO-43/BSE4
116 NISO125-100-200G/37 NISO-43/BSE4
117 NISO125-100-200G/45 NISO-43/BSE4
118 NISO125-100-200G/4 NISO-43/BSE4
119 NISO125-100-200G/5.5 NISO-43/BSE4
120 NISO125-100-200G/55 NISO-43/BSE4
121 NISO125-100-200G/7.5 NISO-43/BSE4
122 NISO125-100-200G/75 NISO-43/BSE4
123 NISO125-100-250/15 NISO-53/BSE4
124 NISO125-100-250/75 NISO-53/BSE4
125 NISO125-100-250/90 NISO-53/BSE4
126 NISO125-100-250/110 NISO-53/BSE4
127 NISO125-100-250G/11 NISO-53/BSE4
128 NISO125-100-250G/75 NISO-53/BSE4
129 NISO125-100-250G/90 NISO-53/BSE4
130 NISO125-100-315/11 NISO-53/BSE4
131 NISO125-100-315/18.5 NISO-53/BSE4
132 NISO125-100-315/22 NISO-53/BSE4
133 NISO125-100-315/30 NISO-53/BSE4
134 NISO125-100-315/90 NISO-53/BSE4
135 NISO125-100-315/110 NISO-53/BSE4
136 NISO125-100-315/132 NISO-53/BSE4
137 NISO125-100-315/160 NISO-53/BSE4
138 NISO125-100-315G/110 NISO-53/BSE4
139 NISO125-100-315G/132 NISO-53/BSE4
140 NISO125-100-315G/15 NISO-53/BSE4
141 NISO125-100-315G/160 NISO-53/BSE4
142 NISO125-100-315G/18.5 NISO-53/BSE4
143 NISO125-100-400/30 NISO-53/BSE4
144 NISO125-100-400/37 NISO-53/BSE4
145 NISO125-100-400/45 NISO-53/BSE4
146 NISO125-100-400G/30 NISO-53/BSE4
147 NISO125-100-400G/37 NISO-53/BSE4
148 NISO125-100-400G/45 NISO-53/BSE4
149 NISO150-125-250/11 NISO-53/BSE4
150 NISO150-125-250/15 NISO-53/BSE4
151 NISO150-125-250/18.5 NISO-53/BSE4
152 NISO150-125-250/22 NISO-53/BSE4
153 NISO150-125-250G/15 NISO-53/BSE4
154 NISO150-125-250G/18.5 NISO-53/BSE4
155 NISO150-125-250G/22 NISO-53/BSE4
156 NISO150-125-315/30 NISO-53/BSE4
157 NISO150-125-315/37 NISO-53/BSE4
158 NISO150-125-315(Q)/22 NISO-53/BSE4
159 NISO150-125-315(Q)/30 NISO-53/BSE4
160 NISO150-125-315G/30 NISO-53/BSE4
161 NISO150-125-315G/37 NISO-53/BSE4
162 NISO150-125-400/45 NISO-53/BSE4
163 NISO150-125-400/55 NISO-53/BSE4
164 NISO150-125-400/75 NISO-53/BSE4
165 NISO150-125-400(Q)/37 NISO-53/BSE4
166 NISO150-125-400G/45 NISO-53/BSE4
167 NISO150-125-400G/55 NISO-53/BSE4
168 NISO150-125-400G/75 NISO-53/BSE4
169 NISO200-150-250(Q)/11 NISO-53/BSE4
170 NISO200-150-250(Q)/15 NISO-53/BSE4
171 NISO200-150-250(Q)/18.5 NISO-53/BSE4
172 NISO200-150-250(Q)/22 NISO-53/BSE4
173 NISO200-150-250G/15 NISO-53/BSE4
174 NISO200-150-250G/18.5 NISO-53/BSE4
175 NISO200-150-250G/22 NISO-53/BSE4
176 NISO200-150-250G/30 NISO-53/BSE4
177 NISO200-150-315/37 NISO-60/BSE4
178 NISO200-150-315/45 NISO-60/BSE4
179 NISO200-150-315/55 NISO-60/BSE4
180 NISO200-150-315/75 NISO-60/BSE4
181 NISO200-150-315G/37 NISO-60/BSE4
182 NISO200-150-315G/45 NISO-60/BSE4
183 NISO200-150-315G/55 NISO-60/BSE4
184 NISO200-150-400/75 NISO-60/BSE4
185 NISO200-150-400/90 NISO-60/BSE4
186 NISO200-150-400/110 NISO-60/BSE4
187 NISO200-150-400G/110 NISO-60/BSE4
188 NISO200-150-400G/75 NISO-60/BSE4
189 NISO200-150-400G/90 NISO-60/BSE4
190 NISO250-200-250/22 NISO-60/BSE4
191 NISO250-200-250/30 NISO-60/BSE4
192 NISO250-200-250/37 NISO-60/BSE4
193 NISO250-200-250/45 NISO-60/BSE4
194 NISO250-200-315/37 NISO-60/BSE4
195 NISO250-200-315/45 NISO-60/BSE4
196 NISO250-200-315/55 NISO-60/BSE4
197 NISO250-200-315/75 NISO-60/BSE4
198 NISO250-200-400/90 NISO-60/BSE4
199 NISO250-200-400/110 NISO-60/BSE4
200 NISO250-200-400/132 NISO-60/BSE4
201 NISO250-200-400/160 NISO-60/BSE4
202 NISO300-250-250(Q)/37 NISO-60/BSE4
203 NISO300-250-250(Q)/45 NISO-60/BSE4
204 NISO300-250-250(Q)/55 NISO-60/BSE4
205 NISO300-250-250/45 NISO-60/BSE4
206 NISO300-250-250/55 NISO-60/BSE4
207 NISO300-250-250/75 NISO-60/BSE4
208 NISO300-250-315(Q)/75 NISO-60/BSE4
209 NISO300-250-315/75 NISO-60/BSE4
210 NISO300-250-315(Q)/90 NISO-60/BSE4
211 NISO300-250-315/90 NISO-60/BSE4
212 NISO300-250-315(Q)/110 NISO-60/BSE4
213 NISO300-250-315/110 NISO-60/BSE4
214 NISO300-250-400(Q)/110 NISO-60/BSE4
215 NISO300-250-400(Q)/132 NISO-60/BSE4
216 NISO300-250-400/132 NISO-60/BSE4
217 NISO300-250-400(Q)/160 NISO-60/BSE4
218 NISO300-250-400/160 NISO-60/BSE4
219 NISO300-250-400(Q)/200 NISO-60/BSE4
220 NISO300-250-400/200 NISO-60/BSE4
221 NISO350-300-250/110 NISO-60/BSE4
222 NISO350-300-250/132 NISO-60/BSE4
223 NISO350-300-250/75 NISO-60/BSE4
224 NISO350-300-250/90 NISO-60/BSE4
225 NISO350-300-315/132 NISO-60/BSE4
226 NISO350-300-315/160 NISO-60/BSE4
227 NISO350-300-315/185 NISO-60/BSE4
228 NISO350-300-315/200 NISO-60/BSE4

Vì sao phải tra đúng model thay vì chọn theo tên dòng NISO?

Tên dòng CNP NISO chỉ cho biết phạm vi thiết bị, chưa chỉ ra duy nhất một mã phớt. Trong cùng bảng có bốn mã phớt và nhiều chuỗi model gần giống nhau. Chẳng hạn, khác biệt ở hậu tố G, (Q) hoặc phần sau dấu / cần được giữ nguyên khi tra cứu.

Tra đúng model giúp bộ phận mua hàng và kỹ thuật thống nhất cùng một mã tham chiếu, giảm thời gian trao đổi và hạn chế rủi ro hỏi nhầm hàng. Tuy nhiên, bảng tra không thay thế bước kiểm tra hiện trạng nếu bơm đã được sửa đổi, thay cụm trục hoặc dùng cấu hình khác hồ sơ ban đầu.

Không tìm thấy model trong bảng thì làm thế nào?

Nếu model trên tem không có trong bảng, tem bị mờ hoặc chuỗi model không đọc được đầy đủ, không nên chọn theo một model có tên gần giống. Hãy thu thập các thông tin có thể kiểm tra được:

  • Ảnh toàn bộ tem bơm, chụp thẳng và đủ sáng.
  • Ảnh tổng thể bơm và vị trí lắp đặt.
  • Ảnh phớt cũ sau khi tháo, gồm mặt động và mặt tĩnh.
  • Các kích thước thực tế nếu kỹ thuật viên đã đo.
  • Môi chất sử dụng và tình trạng hư hỏng để đơn vị cung cấp có thêm bối cảnh kiểm tra.

Với bơm đã qua sửa chữa hoặc không còn hồ sơ gốc, đối chiếu phớt thực tế là bước cần thiết trước khi chốt hàng.

Cần cung cấp gì khi hỏi mua phớt bơm CNP NISO?

Khách hàng B2B có thể gửi yêu cầu theo mẫu dưới đây:

Thiết bị: Bơm CNP NISO
Model đầy đủ: [ghi đúng model trên tem] Mã phớt tra được: [NISO-33/BSE4, NISO-43/BSE4, NISO-53/BSE4 hoặc NISO-60/BSE4] Số lượng: [ghi số lượng] Ảnh tem bơm: [đính kèm] Ảnh phớt cũ: [đính kèm nếu có] Thông tin bổ sung: [môi chất, tình trạng rò rỉ hoặc yêu cầu của bộ phận kỹ thuật]

Đối với nhà máy có nhiều vị trí bơm, nên gửi danh sách model theo từng thiết bị hoặc mã tài sản. Cách này giúp việc tra cứu, báo giá và lưu hồ sơ bảo trì rõ ràng hơn.

FAQ – Câu hỏi thường gặp về phớt bơm CNP NISO

1. Bơm CNP NISO dùng phớt nào?

Không có một mã phớt duy nhất cho toàn bộ dòng CNP NISO. Bảng trong bài phân 228 model theo bốn mã NISO-33/BSE4, NISO-43/BSE4, NISO-53/BSE4 và NISO-60/BSE4. Cần tra đúng model đầy đủ để xác định mã tương ứng.

2. Chỉ cung cấp model bơm có đủ để hỏi mua phớt không?

Model là dữ liệu chính để bắt đầu tra cứu. Khi đặt hàng, nên gửi thêm ảnh tem bơm và ảnh phớt cũ nếu có để hỗ trợ đối chiếu, đặc biệt với thiết bị đã vận hành lâu hoặc từng sửa chữa.

3. Có thể chọn phớt theo model CNP NISO gần giống không?

Không nên. Một ký hiệu khác ở hậu tố hoặc phần công suất có thể đại diện cho một model khác trong bảng. Hãy dùng đúng chuỗi model trên tem; nếu không tìm thấy, cần kiểm tra phớt tháo thực tế.

4. Các ký hiệu G và (Q) trong model có thể bỏ qua không?

Không nên bỏ qua. Bảng giữ nguyên các hậu tố này vì chúng là một phần của tên model. Khi tìm kiếm hoặc gửi yêu cầu báo giá, cần ghi đầy đủ ký hiệu như trên tem thiết bị.

5. Không còn tem bơm thì có thể xác định phớt bằng cách nào?

Có thể tiếp tục đối chiếu từ phớt cũ và cụm bơm thực tế. Nên chụp rõ mặt động, mặt tĩnh, tổng thể phớt và cung cấp các kích thước đã đo. Không nên suy đoán model chỉ dựa trên hình dáng bên ngoài.

6. Có thể gửi danh sách nhiều model để tra cùng lúc không?

Có. Nhà máy, đơn vị bảo trì và nhà thầu có thể gửi bảng model theo từng vị trí thiết bị. Việc gom danh sách giúp kiểm tra nhiều mã phớt và chuẩn bị báo giá thuận tiện hơn.

Cần tra và báo giá phớt bơm CNP NISO?

Hãy gửi model đầy đủ, ảnh tem bơm và số lượng cần dùng cho NHAT NHUNG EQUIPMENT. Nếu đã tháo phớt, vui lòng gửi thêm ảnh phớt cũ để có cơ sở đối chiếu trước khi báo giá.

CTA chính: GỬI MODEL CNP NISO – TRA MÃ PHỚT
CTA phụ: GỬI ẢNH TEM BƠM – YÊU CẦU KIỂM TRA

Sản phẩm tương tự

Nơi nhập dữ liệu
Quick View

Phớt bơm CNP NISO-33/BSE4

Nơi nhập dữ liệu
Quick View

Phớt bơm CNP NISO-43/BSE4

Phớt máy  bơm CNP MS
Quick View

Phớt máy bơm CNP MS

Tư vấn kĩ thuật
  • Nhận diện và phân biệt các loại vật liệu phớt bằng mắt thường
  • Cách kiểm tra và xác định đúng phớt cơ khí cần thay thế khi không biết mã phớt: cần đo và kiểm tra những thông tin nào?
  • Cách chọn vật liệu cao su phớt cơ khí đúng với hóa chất khách hàng đang sử dụng
Tin tức mới
  • PHỚT MÁY BƠM, PHỚT BƠM CHẤT LƯỢNG TỐT GIÁ RẺ TẠI HÀ NỘI
  • Mua phớt máy, phớt bơm tại Hà Nội ở đâu uy tín
Video hướng dẫn

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ NHẬT NHUNG

Địa chỉ: Nhật Nhung Building (tìm trên Grab, Aha, Bee, Gmaps…)

No09-LK330, Khu Đất dịch vụ LK31, P. Dương Nội, Q. Hà Đông, Hà Nội

Hotline kỹ thuât: 0931 770 221

Hotlie bán hàng: 0978 25 95 98

Email: nhatnhung.pn@gmail.com

Hỗ trợ khách hàng
  • Chính sách giao hàng
  • Chính sách đổi trả hàng
  • Các điều khoản thanh toán
Bản đồ

Copyright 2026 © UX Themes
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Tư vấn kỹ thuật
  • Video
  • Liên hệ
  • Đăng nhập

Đăng nhập

Quên mật khẩu?