Skip to content
Phớt máy bơmPhớt máy bơm
  • Đổi trả miễn phí

    Nếu tư vấn sai

    Giao hàng miễn phí

    Thanh toán khi nhận hàng

    Hotline bán hàng

    0978 25 95 98

    Hotline kỹ thuật

    0931 770 221

  • 0

    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    DANH MỤC SẢN PHẨM
    • PHỚT BƠM CÁC LOẠI
    • PHỚT BƠM TRỤC ĐỨNG
    • PHỚT BƠM TRỤC NGANG
    • PHỚT MÁY BƠM CHÌM
    • PHỚT BƠM DẦU NÓNG
    • PHỚT BƠM HÓA CHẤT
    • PHỚT BƠM GRUNDFOS
    • PHỚT MÁY BƠM EBARA
    • PHỚT MÁY BƠM PENTAX
    • PHỚT MÁY BƠM TERAL
    • PHỚT BƠM SHINMAYWA
    • PHỚT BƠM TSURUMI
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Tư vấn kỹ thuật
  • Video
  • Liên hệ
Đang chờ ảnh sản phẩm
Trang chủ / PHỚT MÁY BƠM CNP / Phớt máy bơm CNP NISO

Phớt bơm CNP NISO-43/BSE4

Phớt bơm CNP NISO-43/BSE4 được ghi nhận cho 68 model CNP NISO. Bảng tra giúp bộ phận kỹ thuật và mua hàng xác định đúng mã theo model trước khi yêu cầu báo giá.

Hotline: 0978 25 95 98 Liên hệ đặt hàng
Chat zalo
Danh mục: Phớt máy bơm CNP NISO Thẻ: `phớt bơm NISO125`, `phớt bơm CNP NISO`, `phớt cơ khí CNP NISO`, `phớt bơm NISO65`, `phớt bơm NISO80`, `tra phớt bơm CNP theo model`, phớt CNP NISO-43`, `phớt NISO-43/BSE4`, `bảng tra phớt CNP NISO-43`, `phớt bơm NISO100`
Danh mục sản phẩm
  • PHỚT CHẮN DẦU/ OIL-SEAL
  • PHỚT BƠM 2100/PHỚT MÁY BƠM 2100
  • PHỚT MÁY BƠM CHÌM 560D / PHỚT CƠ KHÍ
  • PHỚT BƠM 155 (155A) | PHỚT NHỌN 155
  • PHỚT BƠM CÁC LOẠI
  • PHỚT BƠM TRỤC ĐỨNG
  • PHỚT BƠM TRỤC NGANG
  • PHỚT BƠM CHÌM
  • PHỚT MÁY BƠM GRUNDFOS
  • PHỚT MÁY BƠM EBARA
  • PHỚT MÁY BƠM PENTAX
  • PHỚT MÁY BƠM CNP
    • Phớt máy bơm CNP ZS
    • Phớt máy bơm CNP NISO
  • PHỚT BƠM FLYGT
  • PHỚT MÁY BƠM WILO
  • PHỚT MÁY BƠM TERAL
  • PHỚT BƠM SHINMAYWA
  • PHỚT BƠM ALFA LAVAL
  • PHỚT MÁY BƠM TSURUMI
  • PHỚT BƠM DẦU NÓNG
  • PHỚT HÓA CHẤT | PHỚT BƠM DỆT
  • PHỚT MÁY BƠM KSB
  • Mô tả

Phớt bơm CNP NISO-43/BSE4 là một mã phớt trong hệ thống tra cứu dành cho bơm CNP dòng NISO. Theo bảng dữ liệu, mã này được ghi nhận cho 68 model, trải trên các nhóm NISO65, NISO80, NISO100 và NISO125.

Bài viết giúp bộ phận bảo trì, mua hàng, nhà thầu cơ điện và đơn vị sửa chữa đối chiếu model bơm với mã phớt trước khi gửi yêu cầu kiểm tra. Nội dung chỉ sử dụng quan hệ model – mã phớt từ bảng nguồn, không tự bổ sung kích thước, vật liệu hoặc điều kiện vận hành.

Cách dùng: đọc nguyên model trên tem bơm, tìm đúng chuỗi model trong bảng, ghi lại mã NISO-43/BSE4 và gửi kèm ảnh tem thiết bị khi yêu cầu báo giá.

NISO-43/BSE4 được ghi nhận cho những nhóm model nào?

Danh sách 68 model có thể được tóm tắt theo nhóm như sau:

Nhóm model Số model trong bảng
NISO65-40-250 4
NISO65-40-315 6
NISO80-50-250 4
NISO80-50-315 6
NISO100-65-200 và NISO100-65-200G 13
NISO100-65-250 và NISO100-65-250G 9
NISO100-80-160 7
NISO125-100-200, NISO125-100-200G và NISO125-100-200(Q) 19
Tổng 68

Bảng tóm tắt hỗ trợ định vị nhanh, nhưng không thay thế việc tra đúng model đầy đủ. Các hậu tố G, (Q) và phần sau dấu / cần được giữ nguyên.

Bảng tra 68 model dùng phớt bơm CNP NISO-43/BSE4

STT STT trong bảng tổng Model bơm CNP NISO Mã phớt
1 62 NISO100-65-200/3 NISO-43/BSE4
2 63 NISO100-65-200/4 NISO-43/BSE4
3 64 NISO100-65-200/5.5 NISO-43/BSE4
4 65 NISO100-65-200/18.5 NISO-43/BSE4
5 66 NISO100-65-200/22 NISO-43/BSE4
6 67 NISO100-65-200/30 NISO-43/BSE4
7 68 NISO100-65-200/37 NISO-43/BSE4
8 69 NISO100-65-200G/18.5 NISO-43/BSE4
9 70 NISO100-65-200G/22 NISO-43/BSE4
10 71 NISO100-65-200G/30 NISO-43/BSE4
11 72 NISO100-65-200G/37 NISO-43/BSE4
12 73 NISO100-65-200G/3 NISO-43/BSE4
13 74 NISO100-65-200G/4 NISO-43/BSE4
14 75 NISO100-65-250/5.5 NISO-43/BSE4
15 76 NISO100-65-250/7.5 NISO-43/BSE4
16 77 NISO100-65-250/45 NISO-43/BSE4
17 78 NISO100-65-250/55 NISO-43/BSE4
18 79 NISO100-65-250/75 NISO-43/BSE4
19 80 NISO100-65-250G/45 NISO-43/BSE4
20 81 NISO100-65-250G/5.5 NISO-43/BSE4
21 82 NISO100-65-250G/55 NISO-43/BSE4
22 83 NISO100-65-250G/7.5 NISO-43/BSE4
23 92 NISO100-80-160/1.5 NISO-43/BSE4
24 93 NISO100-80-160/2.2 NISO-43/BSE4
25 94 NISO100-80-160/3 NISO-43/BSE4
26 95 NISO100-80-160/11 NISO-43/BSE4
27 96 NISO100-80-160/15 NISO-43/BSE4
28 97 NISO100-80-160/18.5 NISO-43/BSE4
29 98 NISO100-80-160/22 NISO-43/BSE4
30 18 NISO65-40-250/3 NISO-43/BSE4
31 19 NISO65-40-250/18.5 NISO-43/BSE4
32 20 NISO65-40-250/22 NISO-43/BSE4
33 21 NISO65-40-250/30 NISO-43/BSE4
34 22 NISO65-40-315/4 NISO-43/BSE4
35 23 NISO65-40-315/5.5 NISO-43/BSE4
36 24 NISO65-40-315/22 NISO-43/BSE4
37 25 NISO65-40-315/30 NISO-43/BSE4
38 26 NISO65-40-315/37 NISO-43/BSE4
39 27 NISO65-40-315/45 NISO-43/BSE4
40 43 NISO80-50-250/4 NISO-43/BSE4
41 44 NISO80-50-250/5.5 NISO-43/BSE4
42 45 NISO80-50-250/30 NISO-43/BSE4
43 46 NISO80-50-250/37 NISO-43/BSE4
44 47 NISO80-50-315/5.5 NISO-43/BSE4
45 48 NISO80-50-315/7.5 NISO-43/BSE4
46 49 NISO80-50-315/37 NISO-43/BSE4
47 50 NISO80-50-315/45 NISO-43/BSE4
48 51 NISO80-50-315/55 NISO-43/BSE4
49 52 NISO80-50-315/75 NISO-43/BSE4
50 104 NISO125-100-200/4 NISO-43/BSE4
51 105 NISO125-100-200/5.5 NISO-43/BSE4
52 106 NISO125-100-200/7.5 NISO-43/BSE4
53 107 NISO125-100-200/11 NISO-43/BSE4
54 108 NISO125-100-200/30 NISO-43/BSE4
55 109 NISO125-100-200/37 NISO-43/BSE4
56 110 NISO125-100-200/45 NISO-43/BSE4
57 111 NISO125-100-200/55 NISO-43/BSE4
58 112 NISO125-100-200/75 NISO-43/BSE4
59 113 NISO125-100-200(Q)/30 NISO-43/BSE4
60 114 NISO125-100-200(Q)/37 NISO-43/BSE4
61 115 NISO125-100-200G/30 NISO-43/BSE4
62 116 NISO125-100-200G/37 NISO-43/BSE4
63 117 NISO125-100-200G/45 NISO-43/BSE4
64 118 NISO125-100-200G/4 NISO-43/BSE4
65 119 NISO125-100-200G/5.5 NISO-43/BSE4
66 120 NISO125-100-200G/55 NISO-43/BSE4
67 121 NISO125-100-200G/7.5 NISO-43/BSE4
68 122 NISO125-100-200G/75 NISO-43/BSE4

Lưu ý: cột “STT trong bảng tổng” dùng để đối chiếu với bài tra cứu 228 model. Thứ tự không liên tục vì bảng tổng còn chứa các model thuộc NISO-33/BSE4, NISO-53/BSE4 và NISO-60/BSE4.

Vì sao cần ghi đầy đủ model khi tra phớt bơm CNP NISO-43/BSE4?

Cùng nhóm kích thước tên gọi chưa có nghĩa là cùng model

Một yêu cầu như “phớt cho bơm NISO100” chưa đủ để xác định mã. Trong bảng có nhiều chuỗi bắt đầu bằng NISO100 nhưng thuộc các cấu trúc model khác nhau. Cần đọc đủ phần đầu, hậu tố và phần sau dấu /.

Hậu tố G và (Q) phải được giữ nguyên

Các model như NISO100-65-200G/22 và NISO125-100-200(Q)/30 được ghi bằng ký hiệu riêng. Khi tìm kiếm hoặc gửi yêu cầu mua hàng, không nên bỏ G hay (Q) vì điều đó làm thay đổi chuỗi model cần đối chiếu.

Model là căn cứ tra ban đầu, hiện trạng thiết bị vẫn cần được kiểm tra

Với bơm đã sửa chữa, từng thay cụm trục hoặc không còn hồ sơ ban đầu, nên gửi thêm ảnh phớt cũ. Việc kiểm tra hiện trạng giúp tránh dựa hoàn toàn vào một model trên tem khi cấu hình làm kín có thể đã được thay đổi.

Quy trình hỏi mua phớt NISO-43/BSE4 cho khách hàng B2B

Bộ phận bảo trì xác nhận dữ liệu thiết bị

Ghi lại model đầy đủ, vị trí bơm, mã tài sản và tình trạng rò rỉ. Nếu có thể tháo phớt, chụp rõ tổng thể, mặt động và mặt tĩnh.

Bộ phận mua hàng gửi yêu cầu có cấu trúc

Có thể dùng mẫu sau:

Thiết bị: Bơm CNP NISO
Model đầy đủ: [ghi model trên tem] Mã phớt tra được: NISO-43/BSE4
Số lượng: [ghi số lượng] Vị trí hoặc mã tài sản: [ghi nếu có] Ảnh tem bơm: [đính kèm] Ảnh phớt cũ: [đính kèm nếu có]

Lưu kết quả đối chiếu vào hồ sơ bảo trì

Sau khi mã phớt được kiểm tra, nên lưu model bơm, mã phớt, số lượng và thời điểm thay thế. Hồ sơ có cấu trúc giúp lần bảo trì sau nhanh hơn và giảm việc tra cứu lại từ đầu.

Không tìm thấy model trong bảng thì làm thế nào?

Không nên chọn NISO-43/BSE4 theo model gần giống. Hãy gửi các dữ liệu đang có:

  • Ảnh tem bơm chụp rõ toàn bộ nội dung.
  • Ảnh tổng thể bơm và cụm làm kín.
  • Ảnh phớt cũ, mặt động và mặt tĩnh.
  • Kích thước thực tế nếu đã tháo phớt để đo.
  • Lịch sử sửa chữa hoặc thay đổi cụm trục nếu có.

Các dữ liệu này tạo cơ sở kiểm tra tốt hơn so với việc chỉ dựa vào hình dáng bên ngoài.

FAQ – Câu hỏi thường gặp về phớt CNP NISO-43/BSE4

1. NISO-43/BSE4 dùng cho bao nhiêu model bơm CNP NISO?

Theo bảng tra dùng cho bài viết, mã NISO-43/BSE4 được ghi nhận cho 68 model. Danh sách chi tiết được trình bày trong bảng phía trên.

2. Chỉ gửi mã NISO-43/BSE4 có đủ để báo giá không?

Nên gửi thêm model bơm đầy đủ, số lượng và ảnh tem thiết bị. Nếu bơm đã qua sửa chữa, ảnh phớt cũ cũng là dữ liệu quan trọng để đối chiếu.

3. Có thể bỏ hậu tố G hoặc (Q) khi gửi model không?

Không nên. Các hậu tố này là một phần của tên model trong bảng. Bỏ ký hiệu có thể khiến model được hiểu thành một chuỗi khác.

4. Model NISO100 có mặc định dùng NISO-43/BSE4 không?

Không thể kết luận chỉ từ phần đầu NISO100. Cần tra toàn bộ model vì bảng tổng còn có các model NISO100 thuộc mã phớt khác.

5. Bơm không còn tem có thể tiếp tục xác định phớt không?

Có thể tiếp tục đối chiếu từ phớt tháo thực tế, hình ảnh cụm bơm và các kích thước đã đo. Không nên suy đoán model chỉ dựa trên hình dáng thiết bị.

6. Nhà máy có thể gửi nhiều model để kiểm tra cùng lúc không?

Có. Nên lập danh sách theo vị trí bơm hoặc mã tài sản, kèm số lượng và ảnh tem tương ứng. Cách này thuận tiện cho việc kiểm tra nhiều thiết bị và chuẩn bị báo giá.

Cần tra và báo giá phớt bơm CNP NISO-43/BSE4?

Hãy gửi model đầy đủ, ảnh tem bơm và số lượng cần dùng cho NHAT NHUNG EQUIPMENT. Nếu đã tháo phớt, vui lòng gửi thêm ảnh phớt cũ để có cơ sở đối chiếu trước khi báo giá.

CTA chính: GỬI MODEL BƠM – KIỂM TRA NISO-43/BSE4
CTA phụ: GỬI ẢNH TEM VÀ PHỚT CŨ – YÊU CẦU BÁO GIÁ

Tham khảo:

Phớt bơm CNP NISO-33/BSE4

Cách xác định đúng loại phớt bơm

Phớt cơ khí là gì

Sản phẩm tương tự

Nơi nhập dữ liệu
Quick View

Phớt bơm CNP NISO

Nơi nhập dữ liệu
Quick View

Phớt bơm CNP NISO-33/BSE4

Tư vấn kĩ thuật
  • Nhận diện và phân biệt các loại vật liệu phớt bằng mắt thường
  • Cách kiểm tra và xác định đúng phớt cơ khí cần thay thế khi không biết mã phớt: cần đo và kiểm tra những thông tin nào?
  • Cách chọn vật liệu cao su phớt cơ khí đúng với hóa chất khách hàng đang sử dụng
Tin tức mới
  • PHỚT MÁY BƠM, PHỚT BƠM CHẤT LƯỢNG TỐT GIÁ RẺ TẠI HÀ NỘI
  • Mua phớt máy, phớt bơm tại Hà Nội ở đâu uy tín
Video hướng dẫn

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ NHẬT NHUNG

Địa chỉ: Nhật Nhung Building (tìm trên Grab, Aha, Bee, Gmaps…)

No09-LK330, Khu Đất dịch vụ LK31, P. Dương Nội, Q. Hà Đông, Hà Nội

Hotline kỹ thuât: 0931 770 221

Hotlie bán hàng: 0978 25 95 98

Email: nhatnhung.pn@gmail.com

Hỗ trợ khách hàng
  • Chính sách giao hàng
  • Chính sách đổi trả hàng
  • Các điều khoản thanh toán
Bản đồ

Copyright 2026 © UX Themes
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Tư vấn kỹ thuật
  • Video
  • Liên hệ
  • Đăng nhập

Đăng nhập

Quên mật khẩu?